を込めて
Mô tả
Đặt A vào…
Chia động từ
(A)N+ を +[込「こ」]めて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
気持ちを込めて演技をしましょう!
彼女は恨みを込めて彼氏を罵った。
感謝の気持ちを込めて恩師に手紙を出しました。
しみと愛を込めて詩は何よりも有名です。
母は愛を込めて、この弁当を作ってくれました。
Điểm chính
A thường là cảm xúc, tình cảm, cảm giác
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi