を込めて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を込めて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đặt A vào…
Chia động từ
(A)N+ を +[込「こ」]めて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
気持きもめて演技えんぎをしましょう!
彼女かのじょうらめて彼氏かれしののしった。
感謝かんしゃ気持きもめて恩師おんし手紙てがみしました。
しみとあいめてなによりも有名ゆうめいです。
ははあいめて、この弁当べんとうつくってくれました。
Điểm chính
A thường là cảm xúc, tình cảm, cảm giác
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi