Loading0%

を禁じ得ない

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を禁じ得ない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không thể không A

Chia động từ

(A)N+を[禁「きん」]じ[得「え」]ない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
Trick or Treatをしている子供こどもたちを見みていると喜よろこびを禁きんじえない。
治なおらない病気びょうきの人ひとを見みると、涙なみだを禁きんじ得えない。
この小説しょうせつを何回なんかい読よんでも、涙なみだを禁きんじ得えない。
小学生しょうがくせいの可愛かわいい顔かおを見みると、喜よろこびを禁きんじ得えない。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện cảm xúc về vấn đề gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi