を禁じ得ない
Mô tả
Không thể không A
Chia động từ
(A)N+を[禁「きん」]じ[得「え」]ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
Trick or Treatをしている子供たちを見ていると喜びを禁じえない。
治らない病気の人を見ると、涙を禁じ得ない。
この小説を何回読んでも、涙を禁じ得ない。
小学生の可愛い顔を見ると、喜びを禁じ得ない。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện cảm xúc về vấn đề gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi