Loading0%

をきっかけに

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
をきっかけに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A là cơ hội tốt để B

Chia động từ

(A)N + を + きっかけ + に + して + (B) (A)VCasual, past (た) + の + を + きっかけ + に + (B) (A)N+ を + きっかけ + として + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼女かのじょと別わかれたのをきっかけに毎日まいにちお酒さけを飲のみ始はじめた。
太ふとったのをきっかけに運動うんどうし始はじめました。
私わたしの刑期けいきをきっかけに文ぶんを書かきました。
ちょっと、出でかけたのをきっかけとしてごみを出だしなさい。

Điểm chính

B là hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi