を契機

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を契機
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Với cơ hội tốt là A thì làm B
Chia động từ
(A)N+ を + [契機「けいき」] + に + (B) (A)N+ を +[ 契機「けいき」]+ として + (B) (A)N+ を + [契機「けいき」] + に + して + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この仕事しごとめるの契機けいき海外かいがい留学りゅうがくすることにした。
なつ天気てんき契機けいき毎日まいにちうみった。
医者いしゃくために一日ついたち休職きゅうしょくしたのをけいきにして友人ゆうじんった。
投獄とうごく契機けいきいた。
不景気ふけいき契機けいきとして、社員しゃいんくびにする会社かいしゃが多い。
Điểm chính
B là hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi