をかぎりに
Mô tả
A đánh dấu thời gian điều gì đó kết thúc hoặc bắt đầu
Chia động từ
(A)N+を+[限「かぎ」]り+に(A)N+の+[限「かぎ」]り+に(A)VDict+[限「かぎ」]り+に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
N1を合格できれば今年を限りにいよいよそんなに一生懸命勉強しなくてもいいかもしれない。
私は明日を限りにアルコールを控えます。
今日を限りに勉強に進まないと。
明日を限りにダイエットします。
今週を限りに試験は全部終わります。
Điểm chính
Mẫu câu này thường được sử dụng để mô tả khoảng thời gian cuối cùng khi cái gì đó đã tiếp tục cho đến bây giờ sẽ không còn xảy ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi