を経て

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を経て
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sau khi A
Chia động từ
(A)Nを[経「へ」]て
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本にほん英語えいご教師きょうしをすることアメリカにかえって日本語にほんご教師きょうしになりたいとおもっています。
去年きょねん今年ことしまでさけひかつづける。
不景気ふけいき、ビジネスプランをあらためて立「た」てなきゃいけません。
原発げんぱつ事故じこ日本にほんにあまりきたくなくてきた。
Điểm chính
A là khoảng thời gian, quá trình, sự kiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi