を経て
Mô tả
Sau khi A
Chia động từ
(A)Nを[経「へ」]て
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本で英語教師をする事を経てアメリカに帰って日本語教師になりたいと思っています。
去年を経て今年まで酒を控え続ける。
不景気を経て、ビジネスプランを改めて立「た」てなきゃいけません。
原発事故を経て、日本にあまり行きたくなくてきた。
Điểm chính
A là khoảng thời gian, quá trình, sự kiện
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi