を
Mô tả
Chỉ đối tượng của hành động
Chia động từ
N+ を
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ミルクを飲みなさい。
ケーキを食べた。
母の誕生日だったので、ケーキを焼きました。
よかったり、このCDを聞いて下さいね。
病気の時は、この薬を飲んでください。
Điểm chính
Trợ từ を được dùng để biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi