わりに
Mô tả
Quan tâm, phân vân về A, B
Chia động từ
(A)VCasual + わり + に + は + (B) (A)N + の + わり + に + は + (B) (A)Adj + わり + に + は + (B) (A)Adjな->Ad な + わり + に + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女は年の割には、声は子供っぽい。
お金がない割には意外と服装が派手だ。
頭がいいわりには、いつもバカの事を話します。
これは子供のオモチャのわりにちょっと危ないでしょう。
寒いわりには, 彼女はドレスこそだけしか着ていない。
Điểm chính
B là điều không trông đợi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi