Loading0%

わりに

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
わりに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Quan tâm, phân vân về A, B

Chia động từ

(A)VCasual + わり + に + は + (B) (A)N + の + わり + に + は + (B) (A)Adj + わり + に + は + (B) (A)Adjな->Ad な + わり + に + は + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼女かのじょは年としの割わりには、声こえは子供こどもっぽい。
お金かねがない割わりには意外いがいと服装ふくそうが派手はでだ。
頭あたまがいいわりには、いつもバカの事ことを話はなします。
これは子供こどものオモチャのわりにちょっと危あぶないでしょう。
寒さむいわりには, 彼女かのじょはドレスこそだけしか着きていない。

Điểm chính

B là điều không trông đợi
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi