わけにはいかない
Mô tả
Không phải làm A, phải làm A
Chia động từ
(A)VDict + わけにはいかない (A)Vている + わけにはいかない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
泊まりたいユースホステルは大人気なので予約なしいくわけにはいかない!
試験の時に欠席するにはいかない。
"さようなら"と言うわけに行かない。心は壊せてなので。
暗いから、この森に入るわけには行かない。
報告をネットからコッピをするわけにはいかない。
Điểm chính
Cấu trúc này không đơn thuần mang ý nghĩa là không thể mà có ý nghĩa là suy xét từ kinh nghiễm đúc kết từ kinh nghiệm cuộc sống, từ kiến thức hiểu biết chung thì nội dung đang được đề cập đến là không thể, gần như mang ý nghĩa cấm đoánNgoài ra còn biểu thị nghĩa vụ, bổn phận hay khuôn phép nào đó cần phải thực hiện
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi