Loading0%

わけにはいかない

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
わけにはいかない
wakenihaikanaiYêu cầu, Nhu cầu
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không phải làm A, phải làm A

Chia động từ

(A)VDict + わけにはいかない (A)Vている + わけにはいかない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
泊とまりたいユースホステルは大人気だいにんきなので予約よやくなしいくわけにはいかない!
試験しけんの時ときに欠席けっせきするにはいかない。
"さようなら"と言いうわけに行いかない。心こころは壊こわせてなので。
暗くらいから、この森もりに入はいるわけには行いかない。
報告ほうこくをネットからコッピをするわけにはいかない。

Điểm chính

Cấu trúc này không đơn thuần mang ý nghĩa là không thể mà có ý nghĩa là suy xét từ kinh nghiễm đúc kết từ kinh nghiệm cuộc sống, từ kiến thức hiểu biết chung thì nội dung đang được đề cập đến là không thể, gần như mang ý nghĩa cấm đoánNgoài ra còn biểu thị nghĩa vụ, bổn phận hay khuôn phép nào đó cần phải thực hiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi