わけにはいかない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
わけにはいかない
wakenihaikanaiYêu cầu, Nhu cầu
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không phải làm A, phải làm A
Chia động từ
(A)VDict + わけにはいかない (A)Vている + わけにはいかない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
まりたいユースホステルは大人おとなにんきなので予約よやくなしいくわけにはいかない
試験しけんとき欠席けっせきするにはいかない
"さようなら"とうわけにかないこころこわせてなので。
くらいから、このもりはいわけにはかない
報告ほうこくをネットからコッピをするわけにはいかない
Điểm chính
Cấu trúc này không đơn thuần mang ý nghĩa là không thể mà có ý nghĩa là suy xét từ kinh nghiễm đúc kết từ kinh nghiệm cuộc sống, từ kiến thức hiểu biết chung thì nội dung đang được đề cập đến là không thể, gần như mang ý nghĩa cấm đoánNgoài ra còn biểu thị nghĩa vụ, bổn phận hay khuôn phép nào đó cần phải thực hiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi