わけではない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
わけではない
wakedehanaiTương phản
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dù rằng bạn nghĩ A, nhưng…
Chia động từ
(A)VCasual + わけではない (A)Adjな + わけではない (A)Adjい + わけではない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
できないわけではないが、やりたくない。
さかなは、いているがきているわけではない
アイスがきらいなわけではないが、いまダイエットをしているからべられない。
ここの生徒せいと全員ぜんいんスポーツきというわけではない
あぁ、いや、かならずしもなんでもっているわけではない
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện sự mâu thuẫn giữa hai vế câu, trông như có vẻ A nhưng thực ra là B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi