わけではない
Mô tả
Dù rằng bạn nghĩ A, nhưng…
Chia động từ
(A)VCasual + わけではない (A)Adjな + わけではない (A)Adjい + わけではない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
できないわけではないが、やりたくない。
魚は、目が開いているが起きているわけではない。
アイスが嫌いなわけではないが、今ダイエットをしているから食べられない。
ここの生徒全員スポーツ好きというわけではない
あぁ、いや、必ずしもなんでも持っているわけではない。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện sự mâu thuẫn giữa hai vế câu, trông như có vẻ A nhưng thực ra là B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi