わけだ
Mô tả
Như bạn hy vọng, trông đợi thì đương nhiên A , Thể hiện lý do
Chia động từ
(A)VCasual + わけ + だ (A)Adjい+ わけ + だ (A)Adjな+ わけ + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
最近、毎日 運動をするのですか。じゃあ、キロが凹むというわけですね。
彼はいつも勉強している、賢いわけだ。
服が濡れわけだ。傘を忘れちゃった。
そういう訳だ。
昨日15時間も寝て置いたから、今日は元気で明るい訳だ。
Điểm chính
Thể hiện tình huống được trông đợi A là đương nhiên
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi