Vた時
Vた時
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Sau khi đã làm gì,~
Chia động từ
Vた + とき時,~
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
国へ帰る時、かばんを買いました。
Điểm chính
Khi đứng trước và bổ nghĩa cho 時, nếu động từ ở thể nguyên dạng thì nó biểu thị một động tác chưa kết thúc, còn nếu ở thể quá khứ thì nó biểu thị một động tác đã kết thúc.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi