うにも~ない
Mô tả
Dù A đã cố gắng nhưng cũng không thể hoàn thành
Chia động từ
(A)VVolitional+にも+(B)V(A)VDict+にも+(B)V
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
激しい雨が降るから、散歩しようにもできない。
強雨が激しくて出掛けようにも、出掛けられない。
とても怖くてトイレにいこうにもベッドが出られない。
Điểm chính
B là động từ mang tính tiêu cực.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi