受け身
Mô tả
Thể bị động. Bị… được…
Chia động từ
Godan verbs む->まれる す->される
う->われる
ぬ->なれる
つ->たれる
ぶ->ばれる
く->かれる
ぐ->がれる
る->られる Ichidan verbs る->られる する->される くる->こられる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私は授業中、無駄話をしていたので先生に注意された。
私に呼ばれたら、皆の前で発表してください。
私は生徒に「先生」と呼ばれています。
この番号は現在に使われていません。
この漫画は主に女性に読まれている。
Điểm chính
Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với người thứ nhất, thì đứng từ phía của đối tượng tiếp nhận hành vi là người thứ nhất sẽ sử dụng mẫu câu bị động thể biểu hiệnDiễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với vật mà người thứ nhất sở hữu và trong nhiều trường hợp thì hành động đó gây phiền toái.Khi nói về sự việc nào đó mà không cần thiết phải nêu rõ đối tượng thực hiện hành vi thì chúng làm chủ thể của câu và dùng động từ bị động để diễn đạt.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi