受け身

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
受け身
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Thể bị động. Bị… được…
Chia động từ
Godan verbs む->まれる す->される
う->われる
ぬ->なれる
つ->たれる
ぶ->ばれる
く->かれる
ぐ->がれる
る->られる Ichidan verbs る->られる する->される くる->こられる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたし授業じゅぎょうちゅう無駄話むだばなしをしていたので先生せんせい注意ちゅういされた。
わたしばれたら、みんなまえ発表はっぴょしてください。
わたし生徒せいとに「先生せんせい」とばれています。
この番号ばんご現在げんざい使つかわれていません。
この漫画まんがおも女性じょせいまれている。
Điểm chính
Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với người thứ nhất, thì đứng từ phía của đối tượng tiếp nhận hành vi là người thứ nhất sẽ sử dụng mẫu câu bị động thể biểu hiệnDiễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với vật mà người thứ nhất sở hữu và trong nhiều trường hợp thì hành động đó gây phiền toái.Khi nói về sự việc nào đó mà không cần thiết phải nêu rõ đối tượng thực hiện hành vi thì chúng làm chủ thể của câu và dùng động từ bị động để diễn đạt.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi