うか~まいか
Mô tả
Liệu làm A hay làm B, làm A hay làm B
Chia động từ
(A)VVolitional+か/と+(B)VDict+まいか
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
買おうか買うまいか早く決めなさい。
田中さんと結婚」しようかしまいか迷うくらいなら、じっくり考えた方がいい。
やろうかやるまいかは自分で決めてくれ。
受験合格するかすまいか、この大学で学びたい。
Điểm chính
Liệu làm A hay B, A và B là những động từ giống nhau
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi