うか~まいか

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
うか~まいか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Liệu làm A hay làm B, làm A hay làm B
Chia động từ
(A)VVolitional+か/と+(B)VDict+まいか
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
おうかまいかはやめなさい。
田中たなかさんと結婚けっこん」しようかしまいかまようくらいなら、じっくりかんがえたほうがいい。
やろうかやるまいか自分じぶんめてくれ。
受験じゅけん合格ごうかくするかすまいか、この大学だいがくながびたい。
Điểm chính
Liệu làm A hay B, A và B là những động từ giống nhau
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi