上に
Mô tả
Hơn thế nữa
Chia động từ
(A)Adjい+ [上「うえ」] + に + (B) s (A)Vて+ いる + [上「うえ」] + (B) (A)VCasual + [上「うえ」]+ に + (B) (A)N+ の +[ 上「うえ」 ]+ に + (B) (A)N+ で + ある + [上「うえ」] + に + (B) (A)Adjな+ [上「うえ」] + に + (B) (A)Adjな->Adで + ある + [上「うえ」] + に + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの映画館は狭い上に、画面も小さい。
昨日は雨だった上に台風で風も強かった。
昨日は快晴だった上に仕事も休みだった。
あの映画館は近い上に画面もたくさんある。
今日は晴れの上に桜が咲いています。
Điểm chính
B là tình trạng hoặc tình huống thứ 2
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi