Loading0%

上に

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
上に
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hơn thế nữa

Chia động từ

(A)Adjい+ [上「うえ」] + に + (B) s (A)Vて+ いる + [上「うえ」] + (B) (A)VCasual + [上「うえ」]+ に + (B) (A)N+ の +[ 上「うえ」 ]+ に + (B) (A)N+ で + ある + [上「うえ」] + に + (B) (A)Adjな+ [上「うえ」] + に + (B) (A)Adjな->Adで + ある + [上「うえ」] + に + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あの映画館えいがかんは狭せまい上に、画面がめんも小ちいさい。
昨日きのうは雨あめだった上うえに台風たいふうで風かぜも強つよかった。
昨日きのうは快晴かいせいだった上うえに仕事しごとも休やすみだった。
あの映画館えいがかんは近ちかい上うえに画面がめんもたくさんある。
今日きょうは晴はれの上うえに桜さくらが咲さいています。

Điểm chính

B là tình trạng hoặc tình huống thứ 2
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi