上は

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
上は
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vì A nên B không thể…
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + 上 + は + (B) (A)VDict+ 上 + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
約束やくそくをしたうえには、ちゃんと約束やくそくまもらなければなりませんよ。
会議かいぎ出席しゅっせきするとめたうえには、時間じかんとおりにかなければなりません。
大学だいがく試験しけんけるとめた上「うえ」には、受験じゅけん勉強べんきょう頑張がんばらなければなりません。
真実しんじつがもうばれてしまった上「うえ」には、もうほうむるわけにはいかない。
えらほかは80%以上いじょう成績せいせきうえ入学にゅうがく試験しけんのために一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうする。
Điểm chính
B là hành động phải được làm hoặc thay đổi vì sự kiện/ lí do A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi