上は
Mô tả
Vì A nên B không thể…
Chia động từ
(A)VCasual, past (た) + 上 + は + (B) (A)VDict+ 上 + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
約束をした上には、ちゃんと約束を守らなければなりませんよ。
会議に出席すると決めた上には、時間通りに行かなければなりません。
大学の試験を受けると決めた上「うえ」には、受験勉強を頑張らなければなりません。
真実がもうばれてしまった上「うえ」には、もう葬るわけにはいかない。
選べ他は80%以上の成績が要る上は入学試験のために一生懸命勉強する。
Điểm chính
B là hành động phải được làm hoặc thay đổi vì sự kiện/ lí do A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi