上で
Mô tả
Sau khi
Chia động từ
(A)V Casual, past (た) + 上 + で + (B) (A)N + の + 上 + で (A)VCasual, past (た) + 上 + の + N+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
値段を確認した上で買います。
朝食を食べて歯磨いた上で、学校へ行く。
先生は作文を二回読んだ上で成績を付ける。
あなたの申し出はよく調べた上でご返事しましょう。
Điểm chính
A được làm rồi BB là hành độngMẫu câu này biểu thị mục đích A rất quan trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi