Loading0%

続ける

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
続ける
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A tiếp tục, tiếp tục A

Chia động từ

(A)VStem+[続「つづ」]ける

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
痛いたみを堪こらえて、走はしり続つづけた。
そのように勉強べんきょうし続つづけたらすぐに上手じょうずになるでしょう?
この道みちを歩あるき続つづけたら、駅えきに着つきます。
空腹くうふくだった皆みなは、黙だまって食たべ続つづけた。
彼女かのじょは話はなし続つづけていたが、私わたしにはよく聞きこえなかった。

Điểm chính

Sự việc gì đó tiếp tục diễn ra hoặc tiếp tục một sự việc nào đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi