つつある
Mô tả
Trở nên, tiếp tục…
Chia động từ
(A)VStem + つつある
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
去年からあの俳優のファンが増えつつある。
今年はいくつもの台風によって物価が高くなりつつある。
高校の入学試験が近づくと供に生徒の暇な時間が少なくなりつつある。
いい仕事に就くのは難しくなりつつあるようだ。
コンピューターの使用は急速に増加しつつある。
Điểm chính
Đang làm A, đang trong tiến trình A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi