つもりだ
Mô tả
Định hoặc không định làm gì
Chia động từ
(A)VDict + つもり + だ (A)Vない + つもり + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
何をするつもりですか?変な事は止めてください!
明日はお父さんの誕生日だからレストランに行くつもりです。
今夜はサッカーをするつもりだけどもし雨がふったら体育館で運動する。
弟は馬に乗りたがっているので明日一緒に農家に行くつもりだ。
明日彼女は東京に行くつもりだそうです。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện ý định của người nói, định làm gì hoặc không làm gì.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi