ついでに
Mô tả
Nhân tiện, tiện thể
Chia động từ
(A)VDict + ついでに (A)VCasual,past(た) + ついでに (A)N + の + ついでに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
部屋を掃除するついでに隣のお手洗いも掃除してくれない?
スーパーに行くついでに肉を買って下さい!
なおと君の家へ遊びに行くついでになおと君のお母さんから借りたDVDを返しなさい!
本屋へ行くついでに雑誌を買ってくれるよ。
Điểm chính
Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi