として
Mô tả
Đối với A, trên quan điểm của A thì
Chia động từ
(A)N+として+は
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
青を基調として絵を描いた。
5キログラムぐらい痩せる事を目標として頑張りましょう!
先生としてたくさん敬意をもらう。
新しいチームリーダとして頑張ります。
日本は地震の多い国として知られている。
Điểm chính
Nói về lập trường, tư cách, chủng loại
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi