として

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
として
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đối với A, trên quan điểm của A thì
Chia động từ
(A)N+として+は
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あお基調きちょうとしていた。
5キログラムぐらいせること目標もくひょうとして頑張がんばりましょう!
先生せんせいとしてたくさん敬意けいいをもらう。
あたらしいチームリーダとして頑張がんばります。
日本にほん地震ちきゅうおおくにとしてられている。
Điểm chính
Nói về lập trường, tư cách, chủng loại
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi