としたら

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
としたら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Giả sử như A, ví dụ như A
Chia động từ
(A)VCasual + としたら/すれば (A)N + だとしたら/すれば (A)Adjな->Adjだ + としたら/すれば (A)Adjい->Adj + としたら/すれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ここでライオンに出会であったとしたらどうしますか。
そのかわおよいでわたとしたら、どれだけ時間じかんがかかるだろうか。
毎日まいにち日本語にほんご勉強べんきょうするとしたら、いつかはなせるか。
有給ゆうきゅうをとるとしたらおこりますか?
はや契約けいやくわらせるとしたら料金りょうきんはありますか。
Điểm chính
Thể hiện mong muốn giả định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi