と思いきや
Mô tả
Dù nghĩ là A
Chia động từ
(A)Sentence + と + [思「おも」]いきや + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
全て買い物を買ったと思いきや牛乳を忘れた。
孫は小さい車を買ったと思いきや、いざ見たらおおきな車だった。
難しき県を便挙止又と思いきや悪い成績にマライ増した。
きっと間違いだらけだと思いきや、以外に間違いひとつたりとものないみたい。
Điểm chính
A là điều được trông đợi nhưng lại có kết quả A khác hẳn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi