とも~とも
Mô tả
A hay là B
Chia động từ
(A)N+ とも + (B)N+ とも (A)V Casual + とも + (B)V Casual + とも (A)Adjい+ とも + (B)Adjい+ とも
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
英語ともドイツ語ともある言語はキャリアに他より有利だと言えない。
宝石を見つけるのは強運とも悪運ともだった、言えない。
会社の新しいタイムシートは便利とも不便とも言えない。
四六時中働いても、役に立つとも役に立たないとも言えない。
その質問は簡単に「はい」共「いいえ」共答えられない。
Điểm chính
Thường được sự dụng với các động từ như[言「い」]えない, [選「えら」]べない
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi