とも~とも

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
とも~とも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A hay là B
Chia động từ
(A)N+ とも + (B)N+ とも (A)V Casual + とも + (B)V Casual + とも (A)Adjい+ とも + (B)Adjい+ とも
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
英語えいごともドイツともある言語げんごはキャリアにほかより有利ゆうりだとえない。
宝石ほうせきつけるのは強運きょううんとも悪運あくうんともだった、えない。
会社かいしゃあたらしいタイムシートは便利べんりとも不便ふべんともえない。
四六しろく時中じちゅうはたらいても、やくともやくたないともえない。
その質問しつもん簡単かんたんに「はい」とも「いいえ」ともかたえられない。
Điểm chính
Thường được sự dụng với các động từ như[言「い」]えない, [選「えら」]べない
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi