ところだった

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ところだった
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Định làm A, đang nghĩ đến việc làm A
Chia động từ
(A)VDict + ところ + だった
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
仕事しごとをやめるところだったが、最近さいきんかね必要ひつようおもた。
だれかがそのケーキをべてしまった。わたしべるところだった残念ざんねんね。
なんでおこしたの? ところだったのに
かえところだったけど上司じょうしあたらしい命令めいれいにもらった。
部屋へや掃除そうじするところだったけど、おなかいて、べにこうとおもいました。
Điểm chính
Mẫu câu biểu thị ý định sẽ làm việc A hoặc sắp làm việc A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi