Loading0%

ところだった

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ところだった
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Định làm A, đang nghĩ đến việc làm A

Chia động từ

(A)VDict + ところ + だった

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
仕事しごとをやめるところだったが、最近さいきんお金かねが必要ひつようと思おもった。
誰だれかがそのケーキを食たべてしまった。私わたしは食たべるところだった。残念ざんねんね。
なんで起おこしたの? 寝ねるところだったのに
帰かえるところだったけど上司じょうしが新あたらしい命令めいれいにもらった。
部屋へやを掃除そうじする所ところだったけど、お腹なかが空すいて、食たべに行いこうと思おもいました。

Điểm chính

Mẫu câu biểu thị ý định sẽ làm việc A hoặc sắp làm việc A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi