ところ
Mô tả
Định làm A, đang làm A, vừa hoàn thành xong A
Chia động từ
(A)VDict+ところ+だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
しおりさんが発表するところだからよく聞きなさい。
これから映画が始まるところだよ。早くコーラを買おうよ。
ちょうど出かけようとしていたところに玄関のベルが鳴った。
しかしルーシーは彼女の)家を出ようとしているところです。
あなたに返事をしようとしているところです。
Điểm chính
Thể hiện hành động vừa hoàn hành xong hoặc đang làm giữa chừng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi