ところ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ところ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Định làm A, đang làm A, vừa hoàn thành xong A
Chia động từ
(A)VDict+ところ+だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
しおりさんが発表はっぴょうするところだからよくきなさい。
これから映画えいがはじまるところだよ。はやくコーラをおうよ。
ちょうどかけようとしていたところ玄関げんかんのベルがった。
しかしルーシーは彼女かのじょの)いえようとしているところです。
あなたに返事へんじをしようとしているところです。
Điểm chính
Thể hiện hành động vừa hoàn hành xong hoặc đang làm giữa chừng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi