ときたら
Mô tả
Với người/ việc như A thì B
Chia động từ
(A)N+ と + きたら + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
社長ときたらうちを売らせたほど借金がある。
彼ときたら、歌い出すと止まらないんだ。一緒にカラオケに行ったらたいへんだ。
加藤と来たらいつも遅刻するんだよね。
僕ときたら、聴解はあまり得意ではない。
Điểm chính
Thì B thật ngạc nhiên hoặc mang tính chất tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi