時
Mô tả
Trong khi, khi
Chia động từ
Vる + [時「とき」],~ Vない + [時「とき」],~ Aい + [時「とき」],~ Aな + [時「とき」],~ Nの + [時「とき」],~
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
使い方が分からない時、私に聞いて下さい。
暇な時,うちへ遊びに行きませんか。
空腹な時私はおいしい食べ物を思い描く。
書く時音楽を聞きます。
子供の時は雪だるまを作りました。
Điểm chính
[時「とき」]nối hai mệnh đề của câu. Nó biểu thị thời điểm mà trạng thái, động tác hay hiện tượng được diễn đạt ở mệnh đề sau diễn ra. Như đã biểu thị ở bảng trên, cách nối động từ, tính từ đuôiい , tính từ đuôiな, và danh từ với「時」 giống như cách bổ nghĩa cho danh từ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi