Loading0%

時

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
時
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Trong khi, khi

Chia động từ

Vる + [時「とき」],~ Vない + [時「とき」],~ Aい + [時「とき」],~ Aな + [時「とき」],~ Nの + [時「とき」],~

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
使つかい方かたが分わからない時とき、私わたしに聞きいて下ください。
暇ひまな時とき,うちへ遊あそびに行いきませんか。
空腹くうふくな時とき私わたしはおいしい食たべ物ものを思おもい描えがく。
書かく時とき音楽おんがくを聞ききます。
子供こどもの時ときは雪ゆきだるまを作つくりました。

Điểm chính

[時「とき」]nối hai mệnh đề của câu. Nó biểu thị thời điểm mà trạng thái, động tác hay hiện tượng được diễn đạt ở mệnh đề sau diễn ra. Như đã biểu thị ở bảng trên, cách nối động từ, tính từ đuôiい , tính từ đuôiな, và danh từ với「時」 giống như cách bổ nghĩa cho danh từ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi