とか

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
とか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tôi nghe nói A, có vẻ A
Chia động từ
(A)VCasual + とか (A)N + とか (A)Adjい + とか (A)Adjな->Adjとか
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
田中たなか旅行りょこうしたとかかれいえだれない。
いま、インフルエンザがはやっているとか
あのくに経済けいざいりつつあるとかいたよ。
つぶやきによりますと、40にん昨日きのう、あそこのとおりの暴動ぼうどう死亡しぼうしたとか
フランスへったことがないのであまりからないけどマリーさんによるとイギリスの文化ぶんかくらべたらフランスの文化ぶんかはぜんぜんちがとか
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện sự phán đoán của người nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi