といわず
Mô tả
Không chỉ A, không chỉ B, nhưng
Chia động từ
(A)N+といわず+(B)N+といわず
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ゴキブリといわず、蝶といわず、彼女は虫全体的に苦手らしいです。
チョコといわず、ケーキといわず、甘いなら彼女が食べる。
蟻といわず、くもといわず、彼女が虫なんでも怖がってる。
仕事と言わず,家族と言わず色々の面から考えて決めなければならない。
Điểm chính
A và B là hai ví dụ từ một danh sách, và thường theo sau một tuyên bố chung
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi