といわず

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
といわず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không chỉ A, không chỉ B, nhưng
Chia động từ
(A)N+といわず+(B)N+といわず
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ゴキブリといわずちょうといわず、彼女かのじょむし全体的ぜんたいてき苦手にがてらしいです。
チョコといわず、ケーキといわず、あまいなら彼女かのじょべる。
ありといわず、くもといわず、彼女かのじょむしなんでもこわがってる。
仕事しごとわず家族かぞくわず色々いろいろめんからかんがえてめなければならない。
Điểm chính
A và B là hai ví dụ từ một danh sách, và thường theo sau một tuyên bố chung
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi