と言わせれば

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
と言わせれば
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trên quan điểm của ai đó mà nói
Chia động từ
(A)N+と/から/に+[言「い」]わせれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ははからわせればわたし自由人じゆうじんより迷惑めいわく子供こどもだとおもう。
年寄としよわせれば現代げんだいテクノロジーはこわいものだとおもいます。
進歩しんぽ主義者しゅぎしゃわせれば改善かいぜんおそている。
年上としうえほうわせれば、インターネットはこわいものだとおもいます。
みんながあのひとはかっこいいとおもっているが、わたしわせれば地味じみだ。
Điểm chính
Trên quan điểm của ai đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi