というより
Mô tả
Hơn là A
Chia động từ
(A)N + というより (A)Adjい + というより (A)VCasual + というより (A)Adjな->Adj + というより
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
弟は昨日の試験に落ちた。頭がよくないと言うより全然勉強しなかったせいだ。
それは部屋と言うよりはむしろ広間だ。
ジョンは天才と言うより努力家だ。
あの少女は美しいと言うよりはむしろ可愛い。
この本は為に成ると言うよりも害になる。
Điểm chính
Là~,nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi