Loading0%

というより

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
というより
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hơn là A

Chia động từ

(A)N + というより (A)Adjい + というより (A)VCasual + というより (A)Adjな->Adj + というより

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
弟おとうとは昨日きのうの試験しけんに落おちた。頭あたまがよくないと言いうより全然ぜんぜん勉強べんきょうしなかったせいだ。
それは部屋へやと言いうよりはむしろ広間ひろまだ。
ジョンは天才てんさいと言いうより努力家どりょくかだ。
あの少女しょうじょは美うつくしいと言いうよりはむしろ可愛かわいい。
この本ほんは為ために成なると言いうよりも害がいになる。

Điểm chính

Là~,nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi