といったところだ
Mô tả
Đưa ra mức độ/ số lượng của A
Chia động từ
(A)N + と + いった/いう + ところ + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
仕事量は予定より2週遅れといったところだ。
言ったろう?平凡というところだぞ。
試験の結果はまだ知らないが合格といったところだ。
調査結果は出来ました、プリントだけすればいいというところです。
今回の観光ツアーに参加する人数はだいたい30人といったところだ。
Điểm chính
A là mức độ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi