Loading0%

といったところだ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
といったところだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đưa ra mức độ/ số lượng của A

Chia động từ

(A)N + と + いった/いう + ところ + だ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
仕事しごと量りょうは予定よていより2週しゅう遅おくれといったところだ。
言いったろう?平凡へいぼんというところだぞ。
試験しけんの結果けっかはまだ知しらないが合格ごうかくといったところだ。
調査ちょうさ結果けっかは出来できました、プリントだけすればいいというところです。
今回こんかいの観光かんこうツアーに参加さんかする人数にんずうはだいたい30人にんといったところだ。

Điểm chính

A là mức độ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi