といい~といい
Mô tả
Dựa trên A và B
Chia động từ
(A)N+と+いい+(B)N+といい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
性格といい、外見といい、あの子はアイドルになればいいと思う。
健康といい、笑うのはいいことだ。
腕といわず足といわず、私の全身むしろを日焼があった。
スタイルといい、サイズといい、このスーツが私にぴったり合うんだ。
かっこといい、歌声といい、いつか有名な歌手になるでしょう。
Điểm chính
Mẫu câu này còn được sử dụng với ý nghĩa A cũng và B cũng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi