といい~といい

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
といい~といい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dựa trên A và B
Chia động từ
(A)N+と+いい+(B)N+といい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
性格せいかくといい外見がいけんといい、あのはアイドルになればいいとおもう。
健康けんこうといいわらうのはいいことだ。
うでといわずあしといわず、わたし全身ぜんしんむしろを日焼ひやけがあった。
スタイルといい、サイズといい、このスーツがわたしにぴったりうんだ。
かっこといい歌声うたごえといい、いつか有名ゆうめい歌手かしゅになるでしょう。
Điểm chính
Mẫu câu này còn được sử dụng với ý nghĩa A cũng và B cũng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi