といえども
Mô tả
Dù rằng nếu, dù rằng A
Chia động từ
(A)N+ と + いえ + ども (A)Sentence + と + いえ + ども
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
明日は雨といえども、まだジョギングする。
その日はほとんど終ったのといえども、彼は私に行うにはより多くの仕事を与えた。
最近全力といえども、また失敗してしまった。
明日の天気は寒いですと言えども、ココアを飲みませんよ!
易しくないといえども、頑張ります。
Điểm chính
Đây là cách nói cũ của いっても
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi