とは裏腹
Mô tả
Ngược lại với A, trái ngược với
Chia động từ
(A)N+ と + は + [裏腹 「うらはら」]+ だ/に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
人もいるの考えとは裏腹 に、フランス人が好的です。
噂とは裏腹 に、彼女は悪魔だ。
あなたのきたいとは裏腹 に、違う
親の意見とは裏腹 に文学部に入りたい。
天気予報とは裏腹 に、雨が降らなかった。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện sự đối ngược
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi