Loading0%

と相まって

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
と相まって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cùng với A

Chia động từ

(A)N+ と/も +[相「あい」]まって (A)N+ と + (B)N+ とが +[相「あい」]まって

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
覚醒剤かくせいざいと飲酒いんしゅとが相あいまって落おちました。
この病気びょうきの進すすみはいつも、熱ねつと相あいまって、痛いたみが強つよくなります。
暖あたたかい海水かいすいと涼気りょうきとが相あいまって台風たいふうを生しょうじる。
天才てんさいと幸運こううんとが相あいまって成功せいこうした。
妻つまの病気びょうきが悪化あっかするのと相あいまって彼かれの心こころが重おもくなった。

Điểm chính

Mẫu câu này thường được sử dụng để diễn đạt tình huống A và một điều khác phối hợp cùng nhau để tạo ra kết quả.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi