と相まって
Mô tả
Cùng với A
Chia động từ
(A)N+ と/も +[相「あい」]まって (A)N+ と + (B)N+ とが +[相「あい」]まって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
覚醒剤と飲酒とが相まって落ちました。
この病気の進みはいつも、熱と相まって、痛みが強くなります。
暖かい海水と涼気とが相まって台風を生じる。
天才と幸運とが相まって成功した。
妻の病気が悪化するのと相まって彼の心が重くなった。
Điểm chính
Mẫu câu này thường được sử dụng để diễn đạt tình huống A và một điều khác phối hợp cùng nhau để tạo ra kết quả.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi