と
Mô tả
Nếu ~ thì
Chia động từ
V1ると+V2(không chia ở thì quá khứ)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
このキノコ、食べると笑いが止まらなくなるんだって。
電気を消すと、暗くなります。
薬を飲むとすぐ直るかも知れません。
やってみないと、できるかどうか分からない。
Điểm chính
Mẫu câu dùng biểu thị ý nghĩa nếu làm hành động V1 thì V2 chắc chắn sẽ xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi