てやる
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N+を(B)Vて+やる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
部長は部下を会場まで連れて行ってやった。
いい事を教えてやる。
学生に欠席を認めてやる。
檻の中の動物を自由にしてやるべきだ。
とてもそんな男を[「たす」]けて[「や」]る[「き」]にはなれない。
Điểm chính
Làm hành động B cho ai đó( dưới bạn)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi