Loading0%

てやる

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てやる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm cho

Chia động từ

(A)N+を(B)Vて+やる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
部長ぶちょうは部下ぶかを会場かいじょうまで連つれて行いってやった。
いい事ことを教おしえてやる。
学生がくせいに欠席けっせきを認みとめてやる。
檻おりの中なかの動物どうぶつを自由じゆうにしてやるべきだ。
とてもそんな男おとこを[「たす」]けて[「や」]る[「き」]にはなれない。

Điểm chính

Làm hành động B cho ai đó( dưới bạn)
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi