てやまない
Mô tả
Luôn không ngừng nghĩ, cảm thấy, hi vọng A
Chia động từ
(A)Vて+やまない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かのじょはもう5年前以降連絡しなかったのに、彼女について考えてやまない。
どんなに読んでも、本を愛して止まない。
騙されたと思って止まない。
結婚おめでとう! 君達の幸せを祈ってやまない。
尊敬してやまない人にほめられている彼は非常に嬉しかった。
Điểm chính
Đây là mẫu câu thể hiện sự nhấn mạnh
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi