てとうぜんだ
Mô tả
A là đương nhiên
Chia động từ
(A)Vて+ [当然「とうぜん」] + だ/の (A)Adjな->Adで + 当然 + だ/の (A)Adjい->Adくて + [当然「とうぜん」] + だ/の
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女はレスターのことが好きで当然だ。興味も性格も似ている。
いつも喧嘩するしから別れて当然の。
車をぶっ壊したくて当然だ。あいつの顔がうざいんだよ。
早退したくて当然だ。今の仕事が嫌いだから。
彼は逮捕されて当然だ。酔っ払い運転した。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện ý nghĩa việc làm A là đương nhiên
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi