てとうぜんだ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てとうぜんだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A là đương nhiên
Chia động từ
(A)Vて+ [当然「とうぜん」] + だ/の (A)Adjな->Adで + 当然 + だ/の (A)Adjい->Adくて + [当然「とうぜん」] + だ/の
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女かのじょはレスターのことがきで当然とうぜん興味きょうみ性格せいかくている。
いつも喧嘩けんかするしからわか当然とうぜんの。
くるまをぶっこわしたく当然とうぜん。あいつのかおがうざいんだよ。
早退そうたいしたく当然とうぜんいま仕事しごときらいだから。
かれ逮捕たいほされ当然とうぜんぱら運転うんてんした。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện ý nghĩa việc làm A là đương nhiên
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi