てしまう
Mô tả
Đã làm A..
Chia động từ
(A)Vて+しまう (A)Vて->Vちゃう (A)Vで->Vじゃう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
宿題をやってしまうまではテレビを見ては行けません。
作文は書いてしまいましたか。
今週までにはそれを終えてしまいたかったのだが。
もう宿題を済ませてしまったのですか。
レポートを終わらせてしまった方が良いよ。
Điểm chính
Thể hiện tình trạng hoàn thành xong quá trình động tácĐược sử dụng để diễn đạt tâm trạng hối tiếc, hối hận, tiếc nuối
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi