てさしあげる
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N+を+(B)Vて+さしあげる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
もしよかったら、手伝って差し上げませんか。
荷物を持って差し上げましょう。
御客様を玄関まで送って差し上げましょう。
このはこを運んで差し上げませんか。
Điểm chính
Làm B cho ai đó( người ở bậc trên)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi