ておく
Mô tả
Làm sẵn, trước
Chia động từ
(A)Vて+おく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの本を私のために取って置いてください。
あなたの名前と住所を書き留めておきましょう。
現場で証拠品を集めて置く。
ご両親は、お子様の旅程を確認して置いてください。
彼にコーヒーを用意して置いてください。
Điểm chính
Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định.Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết để chuẩn bị cho lần sau, hoặc diễn tả một giải pháp tạm thời nào đóDùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng tháiĐặt để vào vị trí
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi