ておく

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ておく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Làm sẵn, trước
Chia động từ
(A)Vて+おく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あのほんわたしのためにいてください。
あなたの名前なまえ住所じゅうしょておきましょう。
現場げんば証拠品しょうこひんあつ
両親りょうしんは、お子様こさま旅程りょてい確認かくにんいてください。
かれにコーヒーを用意よういいてください。
Điểm chính
Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định.Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết để chuẩn bị cho lần sau, hoặc diễn tả một giải pháp tạm thời nào đóDùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng tháiĐặt để vào vị trí
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi