Loading0%

ておく

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ておく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm sẵn, trước

Chia động từ

(A)Vて+おく

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あの本ほんを私わたしのために取とって置おいてください。
あなたの名前なまえと住所じゅうしょを書かき留とめておきましょう。
現場げんばで証拠品しょうこひんを集あつめて置おく。
ご両親りょうしんは、お子様こさまの旅程りょていを確認かくにんして置おいてください。
彼かれにコーヒーを用意よういして置おいてください。

Điểm chính

Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định.Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết để chuẩn bị cho lần sau, hoặc diễn tả một giải pháp tạm thời nào đóDùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng tháiĐặt để vào vị trí
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi