Loading0%

てならない

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てならない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Rất A, đặc biệt A

Chia động từ

(A)Adjい->Adくて + ならない (A)Adjな->Adで + ならない (A)Vて+ ならない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
私わたしには父ちちがまだ生いきていると思おもえてならない。
選手せんしゅは緊張きんちょうしている状態じょうたいで集中しゅうちゅうできなくてならない。
ドイツに行いって成ならない。
私わたしの猫ねこは病気びょうきになって、かわいそうでならない。
試験しけんを段落だんらくしまった、残念ざんねんでならなかった。

Điểm chính

Cấu trúc câu này mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ thứ gì đó tồi tệ bạn không thể chịu đựng được
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi