てならない
Mô tả
Rất A, đặc biệt A
Chia động từ
(A)Adjい->Adくて + ならない (A)Adjな->Adで + ならない (A)Vて+ ならない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私には父がまだ生きていると思えてならない。
選手は緊張している状態で集中できなくてならない。
ドイツに行って成らない。
私の猫は病気になって、かわいそうでならない。
試験を段落しまった、残念でならなかった。
Điểm chính
Cấu trúc câu này mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ thứ gì đó tồi tệ bạn không thể chịu đựng được
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi