てもらう
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N~(B)N+に~(C)Vて+もらう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女に弁当を作ってもらっちゃった。
3分経ったら教えてもらえますか。
お祖父ちゃんに買ってもらったんだー
友だちに東京を案内してもらいました。
あなたに宿題を手伝ってもらいたかった。
Điểm chính
B làm C cho AA: người nhận hành độngB: Người làm hành độngC: hành động được làm cho
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi