てもらう

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てもらう
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Làm cho
Chia động từ
(A)N~(B)N+に~(C)Vて+もらう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女かのじょ弁当べんとうつくてもらっちゃった。
ぷんったらかぞてもらえますか。
祖父じいちゃんにてもらったんだー
ともだちに東京とうきょう案内あんないてもらいました。
あなたに宿題しゅくだい手伝てつだてもらいたかった。
Điểm chính
B làm C cho AA: người nhận hành độngB: Người làm hành độngC: hành động được làm cho
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi