Loading0%

てもらう

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てもらう
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm cho

Chia động từ

(A)N~(B)N+に~(C)Vて+もらう

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼女かのじょに弁当べんとうを作つくってもらっちゃった。
3分ぷん経たったら教おしえてもらえますか。
お祖父じいちゃんに買かってもらったんだー
友ともだちに東京とうきょうを案内あんないしてもらいました。
あなたに宿題しゅくだいを手伝てつだってもらいたかった。

Điểm chính

B làm C cho AA: người nhận hành độngB: Người làm hành độngC: hành động được làm cho
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi