てもいい
Mô tả
Làm A thì tốt, sẽ tốt nếu A…
Chia động từ
(A)Vて+も+いい/よい (A)Adjい->Adjく+ても+いい/よい (A)N+でも+いい/よい (A)Adjな->Adjでも+いい/よい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あなたの写真を撮ってもいいですか。
あなたが好きな人をだれでも招待してもいい。
"君の鉛筆を使ってもよいですか?" - "ええ、どうぞ"
このDVDを借りてもいいですか。
そう心配しなくてもいいよ。
Điểm chính
Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gìNếu chuyển mẫu câu này thành câu nghi vấn thì cúng ta sẽ được một câu xin phépKhi trả lời thì chú ý cách trả lời tế nhị khi từ chối( không cho phép)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi