てみる
Mô tả
Thử làm A
Chia động từ
(A)Vて+みる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その赤いスープはとても辛そうに見えたが、飲んでみたら甘かった。
ちょっと味を見てみましょう。ちょっと塩辛いかも知れないから。
この計画を遣って見よう。
あのシャツを着て見なさい。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa thử làm một việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi