Loading0%

てみる

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てみる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Thử làm A

Chia động từ

(A)Vて+みる

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
その赤あかいスープはとても辛からそうに見みえたが、飲のんでみたら甘かった。
ちょっと味あじを見みてみましょう。ちょっと塩辛しおからいかも知しれないから。
この計画けいかくを遣やって見みよう。
あのシャツを着きて見みなさい。

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa thử làm một việc gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi