てみる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てみる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Thử làm A
Chia động từ
(A)Vて+みる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そのあかいスープはとてもからそうにえたが、んでみたら甘かった。
ちょっとあじてみましょう。ちょっと塩辛しおからいかもれないから。
この計画けいかくつかよう。
あのシャツをなさい。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa thử làm một việc gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi